Chuyển đổi mọi đơn vị ngay lập tức
Công thức nấu ăn tính bằng cup, áp suất lốp tính bằng psi, dự báo thời tiết bằng độ F, hay khối lượng bưu kiện tính bằng pound — cuộc sống hàng ngày luôn xuất hiện những đơn vị đo lường mà bạn không quen thuộc. Công cụ đổi đơn vị này hỗ trợ 10 đại lượng đo lường và gần 100 đơn vị thuộc cả hệ mét và hệ đo lường Anh, đồng thời hiển thị kết quả quy đổi ra tất cả các đơn vị cùng loại ngay lập tức. Công cụ hoạt động trực tiếp trên trình duyệt của bạn.
Các loại đơn vị được hỗ trợ
- Chiều dài – mét, kilômét, centimét, milimét, dặm (mile), yard, foot, inch, hải lý và nhiều đơn vị khác.
- Khối lượng – kilôgam, gam, tấn, pound, ounce, stone, tấn Anh/Mỹ, carat.
- Nhiệt độ – độ C (Celsius), độ F (Fahrenheit), Kelvin và Rankine.
- Thể tích – lít, mililít, mét khối, gallon Anh/Mỹ, pint, fluid ounce, cup, muỗng canh (tablespoon) và muỗng cà phê (teaspoon).
- Diện tích – mét vuông, hecta, mẫu Anh (acre), foot vuông, dặm vuông và nhiều đơn vị khác.
- Tốc độ – km/h, m/s, mph, knots, ft/s.
- Thời gian – từ mili giây đến năm.
- Dữ liệu – bit và byte ở hệ thập phân (KB, MB, GB, TB) và hệ nhị phân (KiB, MiB, GiB, TiB).
- Áp suất – pascal, kPa, bar, psi, atmosphere, mmHg, inHg.
- Năng lượng – joule, calo, kilocalo, watt-giờ, kWh, BTU, electronvolt.
Các phép chuyển đổi phổ biến
| Từ | Sang |
|---|---|
| 1 inch | 2.54 cm |
| 1 foot | 30.48 cm |
| 1 mile | 1.609344 km |
| 1 kg | 2.20462 lb |
| 1 stone | 6.35029 kg |
| 0 °C | 32 °F |
| 100 °C | 212 °F |
| 1 US gallon | 3.78541 L |
| 1 acre | 4,046.86 m² |
| 1 bar | 14.5038 psi |
| 1 kcal | 4.184 kJ |
Hệ mét và hệ đo lường Anh
Hệ mét (SI) được hầu hết các quốc gia chính thức sử dụng. Đây là hệ thập phân: mỗi đơn vị gấp 10, 100 hoặc 1.000 lần đơn vị kế tiếp, nên khi chuyển đổi trong cùng hệ thống chỉ cần dời dấu thập phân. Hệ đo lường Anh và Mỹ sử dụng các đơn vị truyền thống — 1 foot có 12 inch, 1 yard có 3 foot, 1 pound có 16 ounce — và hiện vẫn phổ biến tại Mỹ cũng như trong một số lĩnh vực tại Anh. Từ năm 1959, các đơn vị hệ Anh đã được định nghĩa chuẩn xác theo hệ mét, đó là lý do các phép quy đổi như 1 inch = 2.54 cm là hoàn toàn chính xác.
Để thực hiện các phép chuyển đổi khác, hãy xem Công cụ chuyển đổi múi giờ, hoặc tính chỉ số BMI dựa trên chiều cao và cân nặng bằng Công cụ tính BMI.