Chuyển đổi kilogram và pound
Kilogram là đơn vị đo khối lượng tiêu chuẩn ở hầu hết mọi nơi, trong khi pound vẫn phổ biến ở Mỹ, cũng như được dùng để đo cân nặng ở Anh và Canada. Dù bạn đang đọc công thức nấu ăn, kiểm tra cân nặng trên cân nước ngoài, đóng gói hành lý, mua thực phẩm hay lắp tạ ở phòng gym, công cụ chuyển đổi này sẽ cho bạn kết quả chính xác theo cả hai chiều ngay khi nhập.
Tỷ lệ chuyển đổi
| Từ | Sang | Nhân với |
|---|---|---|
| Kilogram | Pound | 2.20462262 |
| Pound | Kilogram | 0.45359237 |
| Kilogram | Ounce | 35.2739619 |
| Pound | Ounce | 16 |
Từ năm 1959, đơn vị pound quốc tế được quy định chính xác bằng 0.45359237 kg, do đó các phép quy đổi này là hoàn toàn chính xác.
Bảng quy đổi cân nặng
| kg | lb | kg | lb | |
|---|---|---|---|---|
| 50 | 110.2 | 80 | 176.4 | |
| 55 | 121.3 | 85 | 187.4 | |
| 60 | 132.3 | 90 | 198.4 | |
| 65 | 143.3 | 95 | 209.4 | |
| 70 | 154.3 | 100 | 220.5 | |
| 75 | 165.3 | 110 | 242.5 |
Tạ phòng gym
Bánh tạ và tạ đơn được bán theo cả hai hệ đo lường. Một thanh đòn Olympic tiêu chuẩn nặng 20 kg (44 lb); một bánh tạ 20 kg nặng khoảng 44 lb và bánh tạ 45 lb nặng khoảng 20.4 kg. Việc lắp lẫn lộn tạ kilogram và pound sẽ làm thay đổi tổng mức tạ, vì vậy hãy quy đổi cẩn thận khi tập theo giáo án.
Công cụ liên quan
Kiểm tra chỉ số khối cơ thể với Công cụ tính BMI, ước tính nhu cầu năng lượng hàng ngày với Công cụ tính Calo, hoặc chuyển đổi stone, ounce và các đơn vị khác với Công cụ chuyển đổi đơn vị.